MINI SHELL

Server : Apache/2.2.2 (Fedora)
System : Linux App1.pathumtani.go.th 2.6.20-1.2320.fc5smp #1 SMP Tue Jun 12 19:40:16 EDT 2007 i686
User : apache ( 48)
PHP Version : 5.2.9
Disable Function : NONE
Directory :  /etc/gconf/gconf.xml.defaults/

Upload File :
current_dir [ Writeable ] document_root [ Writeable ]

 

Current File : //etc/gconf/gconf.xml.defaults/%gconf-tree-vi.xml
<?xml version="1.0"?>
<gconf>
        <dir name="schemas">
                <dir name="apps">
                        <dir name="workspace_switcher_applet">
                                <dir name="prefs">
                                        <entry name="num_rows">
                                                <local_schema short_desc="Các hàng trong Bộ chuyển vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định bao nhiêu hàng (cho bố trí dọc) hoặc bao nhiêu cột (cho bố trí ngang) mà bộ chuyển vùng làm việc hiển thị các vùng làm việc trong nó. Khóa này chỉ có cần thiết nếu khóa display_all_workspaces (hiển thị mọi vùng làm việc) là true (thật).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="display_all_workspaces">
                                                <local_schema short_desc="Hiện mọi vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng thì bộ chuyển vùng làm việc sẽ hiển thị mọi vùng làm việc, nếu không thì nó chỉ hiện vùng làm việc hiện thời.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="display_workspace_names">
                                                <local_schema short_desc="Hiện tên vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng thì các vùng làm việc trong bộ chuyển vùng làm việc sẽ hiển thị tên các vùng làm việc. Nếu không thì hiển thị các cửa sổ trong vùng làm việc.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                        <dir name="window_list_applet">
                                <dir name="prefs">
                                        <entry name="maximum_size">
                                                <local_schema short_desc="Kích thước danh sách cửa sổ tối đa">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định độ rộng tối đa mà danh sách cửa sổ yêu cầu. Nó có ích để giới hạn kích thước của danh sách cửa sổ trong các Bảng điều khiển lớn, như Bảng điều khiển cạnh chẳng hạn, nơi mà danh sách cửa sổ có thể chiếm toàn bộ không gian sẵn có.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="minimum_size">
                                                <local_schema short_desc="Kích thước danh sách cửa sổ tối thiểu">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định kích thước tối thiểu mà danh sách cửa sổ yêu cầu.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="move_unminimized_windows">
                                                <local_schema short_desc="Chuyển cửa sổ tới vùng làm việc hiện thời khi được phục hồi">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, khi phục hồi cửa sổ, di chuyển nó đến vùng làm việc hiện hành. Nếu khác, chuyển đến vùng làm việc của cửa sổ đó.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="group_windows">
                                                <local_schema short_desc="Khi xếp nhóm cửa sổ">
                                                        <longdesc>Quyết định khi nào xếp nhóm các cửa sổ từ cùng ứng dụng trên danh sách cửa sổ. Giá trị hợp lệ là &quot;never&quot; (không bao giờ), &quot;auto&quot; (tự động) và &quot;always&quot; (luôn luôn).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="display_all_workspaces">
                                                <local_schema short_desc="Hiện các cửa sổ trên mọi vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, danh sách cửa sổ sẽ hiển thị các cửa sổ từ mọi vùng làm việc. Nếu sai thì chỉ hiển thị cửa sổ từ vùng làm việc hiện thời.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                        <dir name="tasklist_applet">
                                <dir name="prefs">
                                        <entry name="maximum_size">
                                                <local_schema short_desc="Kích thước danh sách cửa sổ tối đa">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định độ rộng tối đa mà danh sách cửa sổ yêu cầu. Nó có ích để giới hạn kích thước của danh sách cửa sổ trong các Bảng điều khiển lớn, như Bảng điều khiển cạnh chẳng hạn, nơi mà danh sách cửa sổ có thể chiếm toàn bộ không gian sẵn có.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="minimum_size">
                                                <local_schema short_desc="Kích thước danh sách cửa sổ tối thiểu">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định kích thước tối thiểu mà danh sách cửa sổ yêu cầu.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="move_unminimized_windows">
                                                <local_schema short_desc="Chuyển cửa sổ tới vùng làm việc hiện thời khi được phục hồi">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, khi phục hồi cửa sổ, di chuyển nó đến vùng làm việc hiện hành. Nếu khác, chuyển đến vùng làm việc của cửa sổ đó.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="group_windows">
                                                <local_schema short_desc="Khi xếp nhóm cửa sổ">
                                                        <longdesc>Quyết định khi nào xếp nhóm các cửa sổ từ cùng ứng dụng trên danh sách cửa sổ. Giá trị hợp lệ là &quot;never&quot; (không bao giờ), &quot;auto&quot; (tự động) và &quot;always&quot; (luôn luôn).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="display_all_workspaces">
                                                <local_schema short_desc="Hiện các cửa sổ trên mọi vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, danh sách cửa sổ sẽ hiển thị các cửa sổ từ mọi vùng làm việc. Nếu sai thì chỉ hiển thị cửa sổ từ vùng làm việc hiện thời.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                        <dir name="panel">
                                <dir name="toplevels">
                                        <entry name="animation_speed">
                                                <local_schema short_desc="Tốc độ hoạt cảnh">
                                                        <longdesc>Tốc độ hoạt cảnh của Bảng điều khiển. Giá trị có thể là &quot;slow&quot; (chậm), &quot;medium&quot; (vừa), và &quot;fast&quot; (nhanh). Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa enable_animations (hiệu lực hoạt cảnh) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="auto_hide_size">
                                                <local_schema short_desc="Số điểm ảnh hiển thị khi ẩn">
                                                        <longdesc>Xác định số điểm ảnh hiển thị của Bảng điều khiển khi tự động ẩn vào góc. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa auto_hide (tự động ẩn) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="unhide_delay">
                                                <local_schema short_desc="Khoảng chờ tự động ngừng ẩn Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Xác định số mili giây chờ sau khi con trỏ vào vùng Bảng điều khiển trước khi bảng điều khiển tự động hiển thị lại. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa auto_hide (tự động ẩn) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="hide_delay">
                                                <local_schema short_desc="Khoảng chờ tự động ẩn Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Xác định số mili giây chờ sau khi con trỏ rời Bảng điều khiển trước khi bảng điều khiển tự động ẩn. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa auto_hide (tự động ẩn) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_arrows">
                                                <local_schema short_desc="Bật mũi tên trên nút ẩn">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, mũi tên sẽ được đặt trên nút ẩn. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa enable_buttons (bật nút) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_buttons">
                                                <local_schema short_desc="Bật nút ẩn">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, các nút sẽ được đặt ở hai đầu Bảng điều khiển, có thể được dùng để kéo bảng điều khiển vào cạnh màn hình, chỉ để hiện một nút.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_animations">
                                                <local_schema short_desc="Bật hoạt cảnh">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, ẩn và ngừng ẩn Bảng điều khiển này sẽ có hoạt cảnh thay vì xảy ra tức thí.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="auto_hide">
                                                <local_schema short_desc="Tự động ẩn bảng điều khiển vào góc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, Bảng điều khiển được tự động ẩn vào góc màn hình khi đẩy con trỏ ra khỏi Bảng điều khiển. Di chuyển con trỏ quanh góc lần nữa sẽ làm xuất hiện lại Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="y_centered">
                                                <local_schema short_desc="Giữa bảng điều khiển theo trục Y">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, khóa y bị bỏ qua và Bảng điều khiển được đặt ngay giữa trục Y của màn hình. Nếu Bảng điều khiển bị thay đổi kích thước, nó vẫn nằm tại vị trí đó - v.d. Bảng điều khiển sẽ tăng kích thước cả hai bên. Nếu sai, khóa y xác định vị trí Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="x_centered">
                                                <local_schema short_desc="Giữa bảng điều khiển theo trục X">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, khóa x bị bỏ qua và Bảng điều khiển được đặt ngay giữa trục X của màn hình. Nếu Bảng điều khiển bị thay đổi kích thước, nó vẫn nằm tại vị trí đó - v.d. Bảng điều khiển sẽ tăng kích thước cả hai bên. Nếu sai, khóa x xác định vị trí Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="y">
                                                <local_schema short_desc="Toạ độ Y của Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Vị trí của Bản điều khiển theo trục Y. Khóa này chỉ cần thiết trong chế độ không bung. Trong chế độ bung, nó bị bỏ qua và Bản điều khiển được đặt tại cạnh màn hình, xác định bởi khóa hướng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="x">
                                                <local_schema short_desc="Toạ độ X của Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Vị trí của Bảng điều khiển theo trục X. Khóa này chỉ cần thiết trong chế độ không bung. Trong chế độ bung, nó bị bỏ qua và Bản điều khiển được đặt tại cạnh màn hình, xác định bởi khóa hướng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="size">
                                                <local_schema short_desc="Kích thước Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Chiều cao (chiều rộng với Bản điều khiển dọc) của Bản điều khiển. Bản điều khiển sẽ xác định lúc chạy kích thước tối thiểu dựa trên cỡ phông chữ và các thông số khác. Kích thước tối đa được cố định là một phần tư chiều cao (chiều rộng) màn hình.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="orientation">
                                                <local_schema short_desc="Hướng Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Hướng của Bản điều khiển. Giá trị có thể là &quot;top&quot; (đỉnh), &quot;bottom&quot; (đáy), &quot;left&quot; (trái), &quot;right&quot; (phải). Trong chế độ bung, khóa này xác định Bản điều khiển nằm trên cạnh nào. Trong chế độ không bung, sự khác biệt giữa &quot;top&quot; và &quot;bottom&quot; không quan trọng lắm - cả hai đều chỉ đến Bản điều khiển ngang - nhưng vẫn là gợi ý hữu dụng cho cách hoạt động của một số Đối tượng Bản điều khiển. Ví dụ, trên Bản điều khiển &quot;top&quot; các nút trình đơn sẽ hiện bên dưới, trong khi Bản điều khiển &quot;bottom&quot; thì trình đơn hiện ngược lên trên.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="expand">
                                                <local_schema short_desc="Bung chiếm toàn bộ chiều rộng màn hình">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, Bảng điều khiển sẽ chiếm toàn bộ chiều rộng (chiều cao nếu nằm dọc) của màn hình. Trong chế độ này, Bảng điều khiển chỉ có thể được đặt ở cạnh màn hình. Nếu sai, Bảng điều khiển sẽ chỉ lớn đủ để chứa tiểu dụng, bộ khởi chạy và các nút trên Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="monitor">
                                                <local_schema short_desc="Màn hình Xinerama nơi hiển thị bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Trong thiết lập Xinerama, bạn có thể có nhiều Bảng điều khiển trên mỗi màn hình. Khóa này xác định màn hình hiện thời chứa Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="screen">
                                                <local_schema short_desc="Màn hình X nơi hiển thị bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Với cấu hình đa màn hình, bạn có thể có các Bảng điều khiển trên mỗi màn hình. Khóa này xác định màn hình hiện thời chứa bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="name">
                                                <local_schema short_desc="Tên để định vị Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Đây là tên cho phép người đọc để xác định Bảng điều khiển. Mục đích chính của nó là để phục vụ như là tựa đề cửa sổ của Bảng điều khiển, hữu dụng khi duyệt giữa các Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <dir name="background">
                                                <entry name="rotate">
                                                        <local_schema short_desc="Quay ảnh trên Bảng điều khiển dọc">
                                                                <longdesc>Nếu đúng, ảnh nền sẽ được quay khi Bảng điều khiển nằm dọc.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="stretch">
                                                        <local_schema short_desc="Giãn ảnh vào Bảng điều khiển">
                                                                <longdesc>Nếu đúng, ảnh được co dãn cho vừa kích thước Bảng điều khiển. Tỷ lệ không được giữa nguyên.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="fit">
                                                        <local_schema short_desc="Khít ảnh vừa Bảng điều khiển">
                                                                <longdesc>Nếu đúng, ảnh được co tỷ lệ cho vừa chiều cao Bảng điều khiển (nếu nằm ngang).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="image">
                                                        <local_schema short_desc="Ảnh nền">
                                                                <longdesc>Xác định tập tin dùng làm ảnh nền. Nếu ảnh chứa kênh anfa nó sẽ được trộn vào ảnh nền màn hình nền.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="opacity">
                                                        <local_schema short_desc="Độ đục màu nền">
                                                                <longdesc>Xác định độ đục của dạng thức màu nền. Nếu màu nền không hoàn toàn đục (giá trị nhỏ hơn 65535), màu sẽ được trộn với ảnh nền màn hinh nền.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="color">
                                                        <local_schema short_desc="Màu nền">
                                                                <longdesc>Xác định màu nền cho Bảng điều khiển theo dạng thức #RGB.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="type">
                                                        <local_schema short_desc="Kiểu nền">
                                                                <longdesc>Loại nền nào được dùng cho Bảng điều khiển này. Giá trị cót thể là &quot;gtk&quot; - nền ô điều khiển mặc định của GTK+, &quot;color&quot; (màu) - dùng khóa màu để xác định màu nền, hoặc &quot;image&quot; (ảnh) - dùng ảnh xác định bởi khóa ảnh làm nền.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                </dir>
                                <dir name="objects">
                                        <entry name="action_type">
                                                <local_schema short_desc="Kiểu nút hành động">
                                                        <longdesc>Kiểu hành độn cua nút này. Giá trị có thể là «lock» (khóa), «logout» (đăng xuất), «run» (chạy), «search» (tìm kiếm), và «screenshot» (chụp hình). Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đối tượng) là «action-applet» (tiểu dụng hành động).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="launcher_location">
                                                <local_schema short_desc="Ví trị Bộ khởi chạy">
                                                        <longdesc>Vị trí tập tin «.desktop» (màn hình nền) mô tả Bộ khởi chạy. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đôi tượng) là «launcher-object» (đối tượng khởi chạy).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="menu_path">
                                                <local_schema short_desc="Đường dẫn nội dung trình đơn">
                                                        <longdesc>Đường dẫn để xây dựng nội dung trình đơn từ đó. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «use_menu_path» (dùng đường dẫn trình đơn) là đúng và khoá «object_type» (kiểu đối tượng) là «menu-path» (đường dẫn trình đơn).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="use_menu_path">
                                                <local_schema short_desc="Dùng đường dẫn tự chọn cho nội dung trình đơn">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, khóa «menu_path» (đường dẫn trình đơn) thì được dùng làm đường dẫn để xây dựng trình đơn. Nếu sai, khóa «menu_path» bị bỏ qua. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đốí tượng là «menu-object» (đối tượng trình đơn).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="custom_icon">
                                                <local_schema short_desc="Biểu tượng dùng cho Nút đối tượng">
                                                        <longdesc>Vị trí của tập tin ảnh được dùng làm biểu tượng cho nút đối tượng. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đôi tượng) là «drawer-object» (đốí tượng ngăn kéo) hoặc «menu-object» (đối tượng trình đơn) và khóa «use_custom_icon» (dùng biểu tượng tự chọn) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="use_custom_icon">
                                                <local_schema short_desc="Dùng biểu tượng tự chọn cho nút đối tượng">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, khóa «custom_icon» (biểu tượng tự chọn) thì được dùng làm biểu tượng tự chọn cho nút. Nếu sai, khóa «custom_icon» bị bỏ qua. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa object_type (kiểu đối tượng) là «menu-object» (đối tượng trình đơn) hoặc «drawer-object» (đối tượng ngăn kéo).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="tooltip">
                                                <local_schema short_desc="Chú giải công cụ cho Ngăn kéo hoặc .trình đơn">
                                                        <longdesc>Chuỗi để hiển thị trong chú giải công cụ cho Ngăn kéo này hay trinh đơn này. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đối tượng) là «drawer-object» (đối tượng ngăn kéó) hoặc «menu-object» (đối tượng trình đơn).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="attached_toplevel_id">
                                                <local_schema short_desc="Bảng điều khiển gắn vào Ngăn kéo">
                                                        <longdesc>Định danh của Bảng điều khiển gắn với Ngăn kéo này. Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đối tượng) là «drawer-object» (đối tượng ngăn kéo).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="bonobo_iid">
                                                <local_schema short_desc="IID Bonobo tiểu dụng">
                                                        <longdesc>ID cài đặt Bonobo của tiểu dụng — v.d. «OAFIID:GNOME_ClockApplet». Khóa này chỉ cần thiết nếu khóa «object_type» (kiểu đối tượng) là «bonobo-applet» (tiểu dụng bonobo).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="locked">
                                                <local_schema short_desc="Khóa đối tượng vào Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, người dùng không thể di chuyển tiểu dụng mà không gỡ khóa đối tượng bằng lệnh «Bỏ khóa».</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="panel_right_stick">
                                                <local_schema short_desc="Hiểu vị trí tương đối so với cạnh đáy/phải">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, vị trí của đối tượng được hiểu tương đối so với cạnh phải (hoặc cạnh đáy nếu nằm dọc) của Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="position">
                                                <local_schema short_desc="Vị trí đối tượng trên Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Vị trí của Đối tượng Bảng điều khiển này. Vị trí được xác định bằng số điểm ảnh tính từ cạnh trái (hoặc cạnh trên nếu nằm dọc) của Bảng điểu khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="toplevel_id">
                                                <local_schema short_desc="Bảng điều khiển cấp cao nhấn chứa đối tượng">
                                                        <longdesc>Định danh cho bảng điều khiển cấp cao nhất chứa đối tượng này.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="object_type">
                                                <local_schema short_desc="Kiểu đối tượng Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Kiểu Đối tượng Bảng điều khiển. Giá trị có thể là «drawer-object» (đối tượng ngăn kéo), «menu-object» (đối tượng trình đơn), «launcher-object» (đối tượng bộ khởi đông), «bonobo-applet» (tiểu dụng bonobo), «action-applet» (tiểu dụng hành động), và «menu-bar» (thanh trình đơn).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="global">
                                        <entry name="disable_force_quit">
                                                <local_schema short_desc="Tắt Buộc thoát">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, bảng điều khiển sẽ không cho phép người dùng buộc ứng dụng chấm dứt bằng cách loại bỏ quyền truy cập nút «buộc thoát».</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="disable_log_out">
                                                <local_schema short_desc="Tắt Đăng xuất">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, bảng điều khiển sẽ không cho phép người dùng đăng xuất bằng cách loại bỏ quyền truy cập mục đăng xuất trong trình đơn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="disable_lock_screen">
                                                <local_schema short_desc="Tắt Khóa màn hình">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, bảng điều khiển sẽ không cho phép người dùng khoá màn hình bằng cách loại bỏ quyền truy cập mục khoá màn hình trên trình đơn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="disabled_applets">
                                                <local_schema short_desc="IID tiểu dụng để tắt khỏi tải">
                                                        <longdesc>Danh sách IID tiểu dụng mà bảng điều khiển sẽ bỏ qua. Cách này có thể vô hiệu hóa một số tiểu dụng nào đó tải hay hiển thị trong trình đơn. Lấy thí dụ, để vô hiệu hóa tiểu dụng Bộ Lệnh Tí tị thì hãy thêm:
OAFIID:GNOME_MiniCommanderApplet
vào danh sách này. Phải khởi động lại bang điều khiển để áp dụng các thay đổi ấy.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="locked_down">
                                                <local_schema short_desc="Hoàn tất khoá bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, bảng điều khiển sẽ không cho phép người dùng thay đổi cấu hình bảng điều khiển. Tuy nhiên các tiểu dụng riêng lẻ sẽ cần bị khoá riêng từng cái. Phải khởi động lại bảng điều khiển để tùy chọn này có tác dụng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="highlight_launchers_on_mouseover">
                                                <local_schema short_desc="Tô sáng Bộ khởi chạy khi chuột đi ngang qua">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, Bộ khởi chạy được tô sáng khi người dùng đẩy trỏ ngang qua.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="confirm_panel_remove">
                                                <local_schema short_desc="Xác nhận loại bỏ Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hộp thoại được hiển thị hỏi xác nhận người dùng có muốn loại bỏ Bảng điều khiển hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="drawer_autoclose">
                                                <local_schema short_desc="Tự động đóng ngăn kéo">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, Ngăn kéo sẽ tự động được đóng khi người dùng nhấn vào Bộ khởi chạy bên trong nó.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="window_screenshot_key">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="screenshot_key">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="run_key">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="menu_key">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_key_bindings">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="panel_hide_delay">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="panel_animation_speed">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="panel_show_delay">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="panel_minimized_size">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_animations">
                                                <local_schema short_desc="Bật hoạt cảnh">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="keep_menus_in_memory">
                                                <local_schema short_desc="Bị phản đối">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="tooltips_enabled">
                                                <local_schema short_desc="Bật chú giải công cụ">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hiển thị chú giải công cụ cho đối tượng trên Bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="general">
                                        <entry name="profiles_migrated">
                                                <local_schema short_desc="Các cấu hình tiểu sử sơ lược cũ đã được chuyển sang">
                                                        <longdesc>Cờ cờ Boolean (thật hay không thật) chỉ thị cấu hình trước của người dùng trong /apps/panel/profiles/default có được chép sang vị trí mới /apps/panel hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="object_id_list">
                                                <local_schema short_desc="Danh sách ID Đối tượng Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Danh sách ID (thông tin nhận biết) Đối tượng Bảng điều khiển. Mỗi ID xác định một Đối tượng Bảng điều khiển đơn lẻ (v.d. Bộ khởi động nút hành động, nút trình đơn, thanh trình đơn). Thiết lập cho mỗi đối tượng này được lưu trong /apps/panel/objects/$(id).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="applet_id_list">
                                                <local_schema short_desc="Danh sách ID tiểu dụng Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Danh sách ID (thông tin nhận biết) tiểu dụng Bảng điều khiển. Mỗi ID xác định một tiểủ dụng Bảng điều khiển đơn lẻ. Thiết lập cho mỗi tiểu dụng này được lưu trong /apps/panel/applets/$(id).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="toplevel_id_list">
                                                <local_schema short_desc="Danh sách ID Bảng điều khiển">
                                                        <longdesc>Danh sách ID (thông tin nhận biết) Bảng điều khiển. Mỗi ID xác định Bảng điều khiển đơn lẻ cấp cao nhất. Thiết lập cho mỗi bảng điều khiển này được lưu trong /apps/panel/toplevels/$(id).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_autocompletion">
                                                <local_schema short_desc="Bật tự động hoàn thành trong hộp thoại « Chạy ứng dụng »">
                                                        <longdesc>Nếu đúng thì bật tính năng tự động hoàn thành trong hộp thoại « Chạy ứng dụng ».</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="show_program_list">
                                                <local_schema short_desc="Bung danh sách chương trình trong hộp thoại « Chạy ứng dụng »">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, danh sách «Ứng dụng đã biết» trong hộp thoại «Chạy Ứng dụng» được bung ra khi hộp thoại được mở. Khóa này chỉ cần thiết nếu enable_program_list (bật danh sách chương trình) là đúng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_program_list">
                                                <local_schema short_desc="Bật danh sách chương trình trong hộp thoại « Chạy ứng dụng »">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, danh sách «Ứng dụng đã biết» công bố trong hộp thoại «Chạy Ứng dụng». Danh sách này có bung ra khi hiện hộp thoại hay không tùy thuộc vào khóa show_program_list (hiển thị danh sách chương trình).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                        <dir name="pager_applet">
                                <dir name="prefs">
                                        <entry name="num_rows">
                                                <local_schema short_desc="Các hàng trong Bộ chuyển vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định bao nhiêu hàng (cho bố trí dọc) hoặc bao nhiêu cột (cho bố trí ngang) mà bộ chuyển vùng làm việc hiển thị các vùng làm việc trong nó. Khóa này chỉ có cần thiết nếu khóa display_all_workspaces (hiển thị mọi vùng làm việc) là true (thật).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="display_all_workspaces">
                                                <local_schema short_desc="Hiện mọi vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng thì bộ chuyển vùng làm việc sẽ hiển thị mọi vùng làm việc, nếu không thì nó chỉ hiện vùng làm việc hiện thời.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="display_workspace_names">
                                                <local_schema short_desc="Hiện tên vùng làm việc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng thì các vùng làm việc trong bộ chuyển vùng làm việc sẽ hiển thị tên các vùng làm việc. Nếu không thì hiển thị các cửa sổ trong vùng làm việc.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                        <dir name="fish_applet">
                                <dir name="prefs">
                                        <entry name="rotate">
                                                <local_schema short_desc="Quay thành Bảng điều khiển dọc">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hoạt cảnh cá sẽ được xoay khi hiển thị ngang trên Bảng điều khiển dọc.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="speed">
                                                <local_schema short_desc="Khoảng chờ giữa mỗi khung hình">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định số giây hiển thị mỗi khung hình.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="frames">
                                                <local_schema short_desc="Các khung hình trong hoạt cảnh con cá">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định số khung hình trong hoạt cảnh sẽ được hiển thị trong hoạt cảnh con cá.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="command">
                                                <local_schema short_desc="Lệnh cần thực hiện khi nhấp chuột">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định lệnh sẽ thực hiện khi nhấn vào con cá.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="image">
                                                <local_schema short_desc="Ảnh bằng điểm hoạt cảnh của con cá">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định tên tập tin của ảnh bằng điểm sẽ được dùng cho hoạt cảnh được hiển thị trong tiểu dụng Cá, so với thư mục ảnh bằng điểm.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="name">
                                                <local_schema short_desc="Tên con cá">
                                                        <longdesc>Một con cá không có tên là một con cá khá nhạt nhẽo. Hãy cho con cá cuộc sống bằng cách đặt tên cho nó.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                        <dir name="clock_applet">
                                <dir name="prefs">
                                        <entry name="internet_time">
                                                <local_schema short_desc="Dùng giờ Mạng">
                                                        <longdesc>Dùng khoá này đã bị phải đối trong GNOME 2.6 để ủng hộ khoá &apos;format&apos; (định dạng). Giản đồ vẫn được giữ nguyên để tương thích với các phiên bản cũ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="unix_time">
                                                <local_schema short_desc="Dùng giờ UNIX">
                                                        <longdesc>Dùng khoá này đã bị phải đối trong GNOME 2.6 để ủng hộ khoá &apos;format&apos; (định dạng). Giản đồ vẫn được giữ nguyên để tương thích với các phiên bản cũ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="hour_format">
                                                <local_schema short_desc="Dạng thức giờ">
                                                        <longdesc>Dùng khoá này đã bị phải đối trong GNOME 2.6 để ủng hộ khoá &apos;format&apos; (định dạng). Giản đồ vẫn được giữ nguyên để tương thích với các phiên bản cũ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="show_week_numbers">
                                                <local_schema short_desc="Hiện số tuần trong lịch">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hiển thị số tuần trong lịch.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="config_tool">
                                                <local_schema short_desc="Công cụ cấu hình thời gian">
                                                        <longdesc>Khóa này xác định chương trình cần chạy để cấu hình thời gian.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="gmt_time">
                                                <local_schema short_desc="Dùng UTC">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hiển thị thời gian theo múi giờ UCT (thời gian thế giới).</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="show_tooltip">
                                                <local_schema short_desc="Hiện ngày trong chú giải công cụ">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hiển thị ngày trong chú giải công cụ khi trỏ lên đồng hồ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="show_date">
                                                <local_schema short_desc="Hiện ngày trong đồng hồ">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hiển thị ngày trong đồng hồ, kèm với giờ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="show_seconds">
                                                <local_schema short_desc="Hiện thời gian có giây">
                                                        <longdesc>Nếu đúng, hiển thị giây trong thời gian.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="custom_format">
                                                <local_schema short_desc="Dạng thức tự chọn cho đồng hồ">
                                                        <longdesc>Khoá này xác định dạng thức được dùng bởi tiểu dụng đồng hồ khi khoá định dạng được đặt là &quot;custom&quot; (tự chọn). Bạn có thể dùng toán tử chuyển đổi được dùng bởi strftime() để xác định dạng thức.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="format">
                                                <local_schema short_desc="Dạng thức giờ">
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                        </dir>
                </dir>
                <dir name="system">
                        <dir name="smb">
                                <entry name="workgroup">
                                        <local_schema short_desc="Nhóm làm việc SMB">
                                                <longdesc>Nhóm làm việc chạy mạng Windows hoặc miền mà người dùng thuộc về nó. Người dùng có lẽ sẽ cần phãi đăng xuất rồi đăng nhập lại để dùng một nhóm làm việc mới.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                        </dir>
                        <dir name="dns_sd">
                                <entry name="extra_domains">
                                        <local_schema short_desc="Những miền khác cần dùng để tìm dịch vụ DNS-SD">
                                                <longdesc>Danh sách các miền DNS-SD, định giới bằng dấu phẩy, nên được hiển thị trong địa điểm « network:// ».</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="display_local">
                                        <local_schema short_desc="Cách hiển thị dịch vụ DNS-SD địa phương">
                                                <longdesc>Giá trị có thể là:
 • merged — đã phối hợp.
 • separate — riêng,
 • disabled — đã tắt.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                        </dir>
                        <dir name="proxy">
                                <entry name="autoconfig_url">
                                        <local_schema short_desc="Địa chỉ Mạng tự động cấu hình ủy nhiệm">
                                                <longdesc>Địa chỉ Mạng cung cấp giá trị cấu hình ủy nhiệm.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="socks_port">
                                        <local_schema short_desc="Cổng ủy nhiệm SOCKS">
                                                <longdesc>Cổng trên máy được định nghĩa bởi &quot;/system/proxy/socks_host&quot; mà sẽ cho phép bạn kết nối ủy nhiệm qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="socks_host">
                                        <local_schema short_desc="Tên máy ủy nhiệm SOCKS">
                                                <longdesc>Tên của máy sẽ cho phép kết nối SOCKS ủy nhiệm đi qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="ftp_port">
                                        <local_schema short_desc="Cổng ủy nhiệm FTP">
                                                <longdesc>Cổng trên máy được định nghĩa bởi &quot;/system/proxy/ftp_host&quot; mà sẽ cho phép bạn kết nối ủy nhiệm qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="ftp_host">
                                        <local_schema short_desc="Tên máy ủy nhiệm FTP">
                                                <longdesc>Tên của máy sẽ cho phép kết nối FTP ủy nhiệm đi qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="secure_port">
                                        <local_schema short_desc="Cổng ủy nhiệm HTTP bảo mật">
                                                <longdesc>Cổng trên máy được định nghĩa bởi &quot;/system/proxy/secure_host&quot; mà sẽ cho phép bạn kết nối ủy nhiệm qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="secure_host">
                                        <local_schema short_desc="Tên máy ủy nhiệm HTTP bảo mật">
                                                <longdesc>Tên của máy sẽ cho phép kết nối HTTP bảo mật ủy nhiệm đi qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="mode">
                                        <local_schema short_desc="Chế độ cấu hình ủy nhiệm">
                                                <longdesc>Hãy chọn chế độ cấu hình ủy nhiệm. Giá trị được hỗ trợ là:
 • none — không có,
 • manual — thủ công,
 • auto — tự động.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                        </dir>
                        <dir name="http_proxy">
                                <entry name="ignore_hosts">
                                        <local_schema short_desc="Máy không ủy nhiệm">
                                                <longdesc>Khóa này chứa danh sách các máy được kết nối trực tiếp, hơn là qua ủy nhiệm (nếu nó hoạt động). Giá trị có thể là tên máy, miền (dùng ký tự đại diện ban đầu như « *.phu.com »), địa chỉ IP của máy (cả IPv4 lẫn IPv6 đều) và địa chỉ mạng có mặt nạ mạng (như &lt;192.168.0.0/24&gt;).</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="authentication_password">
                                        <local_schema short_desc="Mật khẩu ủy nhiệm HTTP">
                                                <longdesc>Mật khẩu để gởi qua là xác thực khi dùng ủy nhiệm HTTP</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="authentication_user">
                                        <local_schema short_desc="Tên người dùng ủy nhiệm HTTP">
                                                <longdesc>Tên người dùng để gởi qua là xác thực khi dùng ủy nhiệm HTTP.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="use_authentication">
                                        <local_schema short_desc="Xác thực kết nối đến máy phục vụ ủy nhiệm">
                                                <longdesc>Nếu đúng thì mọi kết nối đến máy phục vụ ủy nhiệm thì cần thiết xác thực. Tổ hợp tên người dùng và mật khẩu được định nghĩa bằng &quot;/system/http_proxy/authentication_user&quot; và &quot;/system/http_proxy/authentication_password&quot;.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="port">
                                        <local_schema short_desc="Cổng ủy nhiệm HTTP">
                                                <longdesc>Cổng trên máy được định nghĩa bởi &quot;/system/http_proxy/host&quot; mà sẽ cho phép bạn kết nối ủy nhiệm qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="host">
                                        <local_schema short_desc="Tên máy ủy nhiệm HTTP">
                                                <longdesc>Tên của máy sẽ cho phép kết nối HTTP ủy nhiệm đi qua nó.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                                <entry name="use_http_proxy">
                                        <local_schema short_desc="Dùng ủy nhiệm HTTP">
                                                <longdesc>Hiệu lực thiết lập ủy nhiệm khi truy cập HTTP qua Mạng.</longdesc>
                                        </local_schema>
                                </entry>
                        </dir>
                </dir>
                <dir name="desktop">
                        <dir name="gnome">
                                <dir name="url-handlers">
                                        <dir name="h323">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « h323 ».">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « h323 », nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « h323 » hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « h323 ».</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="callto">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « callto » (gợi đến).">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « callto » (gọi đến), nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « callto » (gợi đến) hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « callto » (gợi đến).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="aim">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « aim ».">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « aim », nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « aim » hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « aim ».</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="mailto">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « mailto » (gởi thư cho)(.">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « mailto » (gởi thư cho), nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « mailto » (gởi thư cho) hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « mailto » (gởi thư cho).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="https">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « https ».">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « https », nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « https » hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « https ».</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="http">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « http ».">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « http », nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « http » hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « http ».</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="man">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « man » (trang hướng dẫn).">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « man » (trang hướng dẫn), nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « man » (trang hướng dẫn) hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « man » (trang hướng dẫn).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="info">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « info » (thông tin).">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « info » (thông tin), nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « info » (thông tin) hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « info » (thông tin).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="ghelp">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « ghelp » (trợ giúp g).">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « ghelp » (trợ giúp g), nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « ghelp » (trợ giúp g) hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « ghelp » (trợ giúp g).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="trash">
                                                <entry name="needs_terminal">
                                                        <local_schema short_desc="Chạy lệnh trong thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được dùng để xử lý địa chỉ Mạng kiểu này nên được dùng trong thiết bị cuối.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="command">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ xử lý cho địa chỉ Mạng « trash » (rác).">
                                                                <longdesc>Lệnh được dùng để xử lý các địa chỉ Mạng kiểu « trash » (rắc), nếu bật.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="enabled">
                                                        <local_schema short_desc="Lệnh được xác định có nên xử lý địa chỉ Mạng « trash » (rác) hay không.">
                                                                <longdesc>Đúng nếu lệnh được xác định trong khóa « lệnh » nên xử lý các địa chỉ Mạng « trash » (rác).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                </dir>
                                <dir name="typing_break">
                                        <entry name="enabled">
                                                <local_schema short_desc="Có khoá bàn phím hay không.">
                                                        <longdesc>Có khoá bàn phím hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="allow_postpone">
                                                <local_schema short_desc="Cho phép hoãn thư giãn">
                                                        <longdesc>Có cho phép hoãn thư giãn nhập liệu hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="break_time">
                                                <local_schema short_desc="Thời gian thư giãn">
                                                        <longdesc>Số phút thư giãn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="type_time">
                                                <local_schema short_desc="Thời gian nhập liệu">
                                                        <longdesc>Số phút nhập liệu trước khi bắt đầu thư giãn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="thumbnailers">
                                        <entry name="disable_all">
                                                <local_schema short_desc="Tắt mọi trình hiển ảnh thu nhỏ bên ngoài.">
                                                        <longdesc>Đặt Đúng (true) để vô hiệu hoá mọi trình hiển ảnh thu nhỏ bên ngoài, không cần biết chúng có bị vô hiệu hoá hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="sound">
                                        <entry name="event_sounds">
                                                <local_schema short_desc="Âm thanh của sự kiện">
                                                        <longdesc>Có phát âm trên những sự kiện của người dùng không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_esd">
                                                <local_schema short_desc="Bật ESD">
                                                        <longdesc>Bật trình phục vụ âm thanh lúc khởi động.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="peripherals">
                                        <dir name="mouse">
                                                <entry name="cursor_size">
                                                        <local_schema short_desc="Cỡ con trỏ">
                                                                <longdesc>Kích cỡ của con trỏ mà « cursor_theme » (sắc thái con trỏ) có tham chiếu.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="cursor_theme">
                                                        <local_schema short_desc="Sắc thái con trỏ">
                                                                <longdesc>Tên sắc thái con trỏ. Chỉ dùng do trình phục vụ X có hỗ trợ Xcursor, như XFree86 phiên bản 4.3 và sau.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="cursor_font">
                                                        <local_schema short_desc="Phông chữ con trỏ">
                                                                <longdesc>Tên phông chữ của con trỏ. Nếu bỏ chọn, phông mặc định sẽ được dùng. Giá trị này chỉ tác động khi khởi chạy trình phục vụ X mỗi phiên làm việc, vì thế thay đổi giá trị này khi đang chạy sẽ không tác động gì cho đến khi bạn đăng nhập lại.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="locate_pointer">
                                                        <local_schema short_desc="Định vị con trỏ">
                                                                <longdesc>Tô sáng vị trí hiện thời của con trỏ khi nhấn và nhả phím Control</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="double_click">
                                                        <local_schema short_desc="Khoảng thời gian nhấp đúp">
                                                                <longdesc>Độ dài nhấp đúp</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="drag_threshold">
                                                        <local_schema short_desc="Ngưỡng kéo">
                                                                <longdesc>Khoảng cách trước khi bắt đầu kéo</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="motion_threshold">
                                                        <local_schema short_desc="Ngưỡng di chuyển">
                                                                <longdesc>Khoảng cách, tính theo điểm ảnh, mà con trỏ phải di chuyển trước khi kích hoạt chuyển động của con chuột. Giá trị (-1) là mặc định hệ thống.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="motion_acceleration">
                                                        <local_schema short_desc="Nhấp đơn">
                                                                <longdesc>Bộ nhân gia tốc cho chuyển động chuột. Giá trị (-1) là mặc định hệ thống.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="single_click">
                                                        <local_schema short_desc="Nhấp đơn">
                                                                <longdesc>Nhấp đơn để mở biểu tượng</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="left_handed">
                                                        <local_schema short_desc="Hướng nút chuột">
                                                                <longdesc>Hoán đổi nút trái, phải của chuột cho người dùng thuận tay trái</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="keyboard">
                                                <entry name="remember_numlock_state">
                                                        <local_schema short_desc="Nhớ tính trạng NumLock">
                                                                <longdesc>Khi đặt là « true » (đúng), Gnome sẽ nhớ tính trạng của LED NumLock (Khóa Số) giữa hai phiên chạy.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="bell_custom_file">
                                                        <local_schema short_desc="Tên tập tin chuông tự chọn của bàn phím">
                                                                <longdesc>Tên tập tin của tiếng bíp cần phát.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="bell_mode">
                                                        <local_schema>
                                                                <longdesc>giá trị hợp lệ là:
 • on — bật,
 • off — tắt,
 • custom — tự chọn.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                </dir>
                                <dir name="lockdown">
                                        <entry name="disable_print_setup">
                                                <local_schema short_desc="Vô hiệu hoá thiết lập in.">
                                                        <longdesc>Ngăn cản người dùng hiệu chỉnh thiết lập máy in. Ví dụ, nó sẽ vô hiệu hoá truy cập hộp thoại « Thiết lập in » trong mọi ứng dụng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="disable_printing">
                                                <local_schema short_desc="Vô hiệu hoá in.">
                                                        <longdesc>Ngăn cản người dùng in. Ví dụ, nó sẽ vô hiệu hoá truy câp hộp thoại « In » trong mọi ứng dụng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="disable_save_to_disk">
                                                <local_schema short_desc="Vô hiệu hoá lưu lên đĩa.">
                                                        <longdesc>Ngăn cản người dùng lưu vào đĩa. Ví dụ, nó sẽ vô hiệu hoá hộp thoại « Lưu là » trong mọi ứng dụng.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="disable_command_line">
                                                <local_schema short_desc="Vô hiệu hoá dòng lệnh.">
                                                        <longdesc>Ngăn cản người dùng truy cập thiết bị cuối hoặc thực hiện lệnh bằng dòng lệnh. Ví dụ, nó sẽ vô hiệu hoá hộp thoại « Chạy ứng dụng » của bảng điều khiển.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="interface">
                                        <entry name="show_unicode_menu">
                                                <local_schema short_desc="Hiện trình đơn « Ký tự Điều khiển Unicode »">
                                                        <longdesc>Trình đơn ngữ cảnh của mục nhập và khung xem văn bản có nên đưa ra việc chèn ký tự điều khiển hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="show_input_method_menu">
                                                <local_schema short_desc="Hiện trình đơn « Cách nhập »">
                                                        <longdesc>Trình đơn ngữ cảnh của mục nhập và khung xem văn bản có nên đưa ra việc thay đổi cách nhập hay không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="menubar_accel">
                                                <local_schema short_desc="Phím tắt cho thanh trình đơn.">
                                                        <longdesc>Phím tắt mở thanh trình đơn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="file_chooser_backend">
                                                <local_schema short_desc="Mô-đun cho GtkFileChooser (chọn tập tin)">
                                                        <longdesc>Mô-đun cần dùng là mô hình hệ thống tập tin cho ô điều khiển của GtkFileChooser. Giá trị có thể là:
 • gnome-vfs
 • gtk+</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="status_bar_meter_on_right">
                                                <local_schema short_desc="Thanh trạng thái bên phải">
                                                        <longdesc>Có hiển thị đồng hồ thanh trạng thái bên phải không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="use_custom_font">
                                                <local_schema short_desc="Dùng phông chữ tự chọn">
                                                        <longdesc>Có dùng phông chữ tự chọn trong ứng dụng GTK+ không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="monospace_font_name">
                                                <local_schema short_desc="Phông chữ cách đơn">
                                                        <longdesc>Tên phông chữ cách đơn (bề rộng cố định) cần dùng ở những nơi như thiết bị cuối.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="document_font_name">
                                                <local_schema short_desc="Phông chữ tài liệu">
                                                        <longdesc>Tên phông chữ mặc định cần dùng để đọc tài liệu.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="gtk-im-status-style">
                                                <local_schema short_desc="Kiểu Trạng thái GTK IM">
                                                        <longdesc>Tên kiểu dáng trạng thái phương pháp gõ GTK+ dùng bởi Gtk+.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="gtk-im-preedit-style">
                                                <local_schema short_desc="Kiểu hiệu chỉnh trước Gtk IM">
                                                        <longdesc>Tên phương pháp gõ hiệu chỉnh trước GTK được dùng bởi GTK+.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="font_name">
                                                <local_schema short_desc="Phông chữ mặc định">
                                                        <longdesc>Tên phông chữ mặc định dùng bởi GTK+.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="gtk_key_theme">
                                                <local_schema short_desc="Sắc thái Gtk+">
                                                        <longdesc>Tên cơ sở của sắc thái mặc định được dùng bởi Gtk+.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="gtk_theme">
                                                <local_schema short_desc="Sắc thái Gtk+">
                                                        <longdesc>Tên cơ sở của sắc thái mặc định được dùng bởi Gtk+.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="icon_theme">
                                                <local_schema short_desc="Sắc thái Biểu tượng">
                                                        <longdesc>Sắc thái Biểu tượng cần dùng cho Bảng điều khiển, Nautilus v.v....</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="cursor_blink_time">
                                                <local_schema short_desc="Thời gian chớp con trỏ">
                                                        <longdesc>Độ dài chu kỳ nháy con trỏ, theo mili giây</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="cursor_blink">
                                                <local_schema short_desc="Con trỏ chớp">
                                                        <longdesc>Con trỏ có nên chớp không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="toolbar_icon_size">
                                                <local_schema short_desc="Cỡ biểu tượng thanh công cụ">
                                                        <longdesc>Xác định kích thước biểu tượng hiển thị trên thanh công cụ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="toolbar_detachable">
                                                <local_schema short_desc="Có thể tháo thanh công cụ">
                                                        <longdesc>Người dùng có thể thao thanh công cụ và di chuyển đi chỗ khác không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="menubar_detachable">
                                                <local_schema short_desc="Có thể tháo thanh trình đơn">
                                                        <longdesc>Người dùng có thể tháo thanh trình đơn và di chuyển đi chỗ khác không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="menus_have_icons">
                                                <local_schema short_desc="Trình đơn có biểu tượng">
                                                        <longdesc>Trình đơn có thể hiển thị ảnh bên cạnh mục nhập trình đơn không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="toolbar_style">
                                                <local_schema short_desc="Kiểu dáng thanh công cụ">
                                                        <longdesc>Kiểu dáng thanh công cụ. Giá trị hợp lệ là:
 • both — cả hai,
 • both_horiz — cả hai ngang,
 • icon — biểu tượng,
 • text — chữ.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="can_change_accels">
                                                <local_schema short_desc="Có thể đổi phím tắt">
                                                        <longdesc>Người dùng có thể gõ động phím tắt mới khi trình đơn đang bật không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="menus_have_tearoff">
                                                <local_schema short_desc="Trình đơn tách rời được">
                                                        <longdesc>Có nên tách rời trình đơn được không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="enable_animations">
                                                <local_schema short_desc="Bật hoạt cảnh">
                                                        <longdesc>Có nên hiển thị hoạt cảnh hay không. Chú ý: đây là khóa toàn cục, nó tác động lên hành vi của bộ quản lý cửa sổ, bảng điều khiển v.v. ...</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="accessibility">
                                                <local_schema short_desc="Bật khả năng truy cập">
                                                        <longdesc>Ứng dụng có nên hỗ trợ khả năng truy cập không.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="file-views">
                                        <entry name="icon_theme">
                                                <local_schema short_desc="Sắc thái Biểu tượng Tập tin">
                                                        <longdesc>Sắc thái được dùng để hiển thị biểu tượng tập tin.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="background">
                                        <entry name="color_shading_type">
                                                <local_schema short_desc="Kiểu bóng màu">
                                                        <longdesc>Bóng màu nền như thế nào. Giá trị hợp lệ là:
 • horizontal-gradient — dốc ngang,
 • vertical-gradient — dốc dọc,
 • solid — đặc.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="secondary_color">
                                                <local_schema short_desc="Màu phụ">
                                                        <longdesc>Màu Phải hoặc Dưới khi vẽ dốc, không được dùng để vẽ màu đặc.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="primary_color">
                                                <local_schema short_desc="Màu chính">
                                                        <longdesc>Màu Trái hoặc Trên khi vẽ dốc, hoặc màu đặc.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="picture_opacity">
                                                <local_schema short_desc="Độ mờ đục ảnh">
                                                        <longdesc>Độ mờ đục để vẽ ảnh nền</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="picture_filename">
                                                <local_schema short_desc="Tên tập tin ảnh">
                                                        <longdesc>Tập tin cần dùng cho ảnh nền.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="picture_options">
                                                <local_schema short_desc="Tùy chọn ảnh">
                                                        <longdesc>Xác định ảnh đặt bởi « wallpaper_filename » (tên tập tin ảnh nền) được vẽ như thế nào. Giá trị hợp lệ là:
 • none — không có,
 • wallpaper — ảnh nền,
 • centered — đã canh giữa,
 • scaled — đã co dãn,
 • stretched — đã kéo dãn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                        <entry name="draw_background">
                                                <local_schema short_desc="Vẽ nền mặt bàn">
                                                        <longdesc>Để GNOME vẽ nền mặt bàn.</longdesc>
                                                </local_schema>
                                        </entry>
                                </dir>
                                <dir name="applications">
                                        <dir name="component_viewer">
                                                <entry name="exec">
                                                        <local_schema short_desc="Ứng dụng xem thành phần mặc định">
                                                                <longdesc>Ứng dụng cần sử dụng để xem tập tin cần thiết thành phần để xem nó. Tham số %s sẽ được thay thế bằng các URI của tập tin đó, tham số %c sẽ được thay thế bằng IID của thành phần.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="window_manager">
                                                <entry name="workspace_names">
                                                        <local_schema short_desc="Tên các vùng làm việc (bị phản đối).">
                                                                <longdesc>Danh sách kèm tên vùng làm việc của bộ quản lý cửa sổ đầu tiên. Khóa này đã bị phản đối kể từ Gnome 2.12.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="number_of_workspaces">
                                                        <local_schema short_desc="Số các vùng làm việc (bị phản đối).">
                                                                <longdesc>Số vùng làm việc bộ quản lý cửa sổ nên dùng. Khóa này đã bị phản đối kể từ Gnome 2.12.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="current">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ quản lý cửa sổ người dùng (bị phản đối)">
                                                                <longdesc>Bộ quản lý cửa sổ cần thử đầu tiên. Khóa này đã bị phản đối kể từ Gnome 2.12.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="default">
                                                        <local_schema short_desc="Bộ quản lý cửa sổ dự phòng (bị phản đối)">
                                                                <longdesc>Bộ quản lý cửa sổ dự phòng trong trường hợp không tìm thấy bộ quản lý cửa sổ của người dùng. Khóa này đã bị phản đối kể từ Gnome 2.12.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="terminal">
                                                <entry name="exec_arg">
                                                        <local_schema short_desc="Đối số Exec">
                                                                <longdesc>Đối số được dùng để thực hiện chương trình trong thiết bị cuối được định nghĩa bởi khóa « exec » (thực hiện).</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="exec">
                                                        <local_schema short_desc="Ứng dụng thiết bị cuối">
                                                                <longdesc>Chương trình thiết bị cuối cần dùng để khởi chạy ứng dụng có yêu cầu.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="help_viewer">
                                                <entry name="accepts_urls">
                                                        <local_schema short_desc="Trình duyệt điều khiển từ xa.">
                                                                <longdesc>Trình xem trợ giúp mặc định có chấp nhận địa chỉ Mạng không.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="needs_term">
                                                        <local_schema short_desc="Trình xem trợ giúp cần thiết bị cuối.">
                                                                <longdesc>Trình xem trợ giúp mặc định có cần thiết bị để chạy không.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="exec">
                                                        <local_schema short_desc="Trình xem trợ giúp mặc định">
                                                                <longdesc>Trình xem trợ giúp mặc định</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="browser">
                                                <entry name="nremote">
                                                        <local_schema short_desc="Trình duyệt điều khiển từ xa.">
                                                                <longdesc>Trình duyệt mặc định có hiểu netscape remote không.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="needs_term">
                                                        <local_schema short_desc="Trình duyệt cần thiết bị cuối.">
                                                                <longdesc>Trình duyệt mặc định có cần thiết bị cuối để chạy không.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="exec">
                                                        <local_schema short_desc="Trình duyệt mặc định">
                                                                <longdesc>Trình duyệt mặc định cho mọi địa chỉ Mạng</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                </dir>
                                <dir name="accessibility">
                                        <dir name="startup">
                                                <entry name="exec_ats">
                                                        <local_schema short_desc="Ứng dụng Công nghệ Trợ giúp lúc khởi động">
                                                                <longdesc>Danh sách các ứng dụng công nghệ trợ giúp cần khởi chạy khi đăng nhập vào GNOME.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                        <dir name="keyboard">
                                                <entry name="stickykeys_modifier_beep">
                                                        <local_schema>
                                                                <longdesc>Kêu bíp khi nhấn phím bổ trợ.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="stickykeys_two_key_off">
                                                        <local_schema>
                                                                <longdesc>Tắt nếu hai phím được nhấn cùng lúc.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="slowkeys_delay">
                                                        <local_schema short_desc="khoảng chờ tối thiểu (mili giây)">
                                                                <longdesc>Không chấp nhận phím được nhấn trừ khi nhấn trong vòng @delay mili giây</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="mousekeys_init_delay">
                                                        <local_schema short_desc="khoảng chờ khởi đầu (mili giây)">
                                                                <longdesc>Số mili-giây cần chờ trước khi phím di chuyển chuột bắt đầu hoạt động</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="mousekeys_accel_time">
                                                        <local_schema short_desc="tăng tốc trong bao nhiêu mili giây">
                                                                <longdesc>Mất bao nhiêu mili giây để đi từ 0 đến tốc độ tối đa.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="mousekeys_max_speed">
                                                        <local_schema short_desc="điểm ảnh mỗi giây">
                                                                <longdesc>Di chuyển bao nhiêu điểm ảnh mỗi giây ở tốc độ tối đa.</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                                <entry name="bouncekeys_delay">
                                                        <local_schema short_desc="khoảng chờ tối thiểu (mili giây)">
                                                                <longdesc>Bỏ qua nhấn nhiều lần _cùng_ một phím trong vòng @delay mili giây</longdesc>
                                                        </local_schema>
                                                </entry>
                                        </dir>
                                </dir>
                        </dir>
                </dir>
        </dir>
</gconf>

Anon7 - 2021